I. Giới thiệu về Phòng GD&ĐT Biên Hòa
1, Trường lớp: (tính đến cuối tháng 5/2009)
+ Mầm non: có 44 trường; trong đó công lập: 28 trường, dân lập: 16 trường. Ngoài ra còn có 297 nhóm giữ trẻ hoặc lớp mẫu giáo tư nhân được cấp có thẩm quyền cấp phép. Tổng số cháu nhà trẻ khoảng 4.300 cháu (dân lập chiếm khoảng: 73,7%), mẫu giáo khoảng 24.700 học sinh (dân lập chiếm khoảng 72,3%).
+ Tiểu học: 44 trường; trong đó có 41 trường công lập và 3 trường tư thục. 1.294 lớp (dân lập 38 lớp).Tổng số học sinh tiểu học toàn thành phố: 48.470 học sinh (dân lập: 1.141 học sinh); có 12 trường tiểu học tổ chức dạy 2 buổi/ngày.
+ Trung học cơ sở: 25 trường công lập, 4 trường THPT tư thục có dạy chương trình trung học cơ sở. Có 769 lớp (công lập: 730, tư thục: 39). Tổng số học sinh toàn thành phố: 34.585 học sinh (dân lập: 1.702 học sinh).
+ Giáo dục thường xuyên: 5 trường BTVH cụm với khoảng trên 3.000 học viên.
+ Trung tâm học tập cộng đồng: 26/26 phường, xã.
+ Phổ cập giáo dục tiểu học và trung học cơ sở: 26/26 phường, xã đạt chuẩn quốc gia.
+ Tổng số lao động toàn ngành: 3.706 người trong biên chế bao gồm: Phòng Giáo dục và Đào tạo: 23 người; cán bộ quản lý: 247 người; giáo viên: 3.178 người; công nhân viên: 264 người (nữ chiếm 3.208, tỷ lệ 86,6%).
2, Khen thưởng:
- Huân chương lao động hạng ba (năm 2002).
- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ (năm 1996).
- Ủy ban nhân dân tỉnh tặng cờ thi đua xuất sắc hàng năm, dẫn đầu trong khối các Phòng Giáo dục và Đào tạo toàn tỉnh các năm 2002-2003, 2003-2004, 2004-2005, 2006 – 2007; năm học 2007-2008 được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai công nhận là tập thể lao động xuất sắc.
II. Tổng thể về phòng GDĐT và cán bộ quản lý
1. Phòng GDĐT Biên Hòa
- Địa chỉ: 112 Hà Huy Giáp – phường Quyết Thắng – thành phố Biên Hòa.
- Số điện thoại: 0613822382; 0613823379
- Địa chỉ Email: gddtbienhoa@dongnai.edu.vn, PhongGDDT@bienhoa.edu.vn
- Website: đang cập nhật
2. Thông tin cán bộ quản lý:
+ Lãnh đạo:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Chức vụ |
Chuyên môn |
Điện thoại |
Email (@DongNai.edu.vn) |
|
1 |
Lê Văn Hùng |
1954 |
Trưởng Phòng |
ĐHSP |
915746336 |
VannHung.TP.GDDTBH |
|
2 |
Phan Chí Cường |
1962 |
Phó Trưởng Phòng |
ĐHSP Nga Văn |
982207221 |
ChiCuong.PTP.GDDTBH |
|
3 |
Đỗ Văn Cang |
1962 |
Phó Trưởng Phòng |
ĐHSP |
948636636 |
VanCang.PTP.GDDTBH |
|
4 |
Ngô Diệu Thanh |
1967 |
Phó Trưởng Phòng |
ĐHSP MN |
919515229 |
DieuThanh.PTP.GDDTBH |
+Chuyên Viên:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Chức danh |
Chuyên môn |
Điện thoại |
Email (@BienHoa.edu.vn) |
|
5 |
Võ Thành Phương |
1949 |
CT CĐGD |
ĐHSP |
913108963 |
ThanhPhuong |
|
6 |
Trần Lê Dung |
1968 |
TCCB |
ĐHSP |
909465736 |
LeDung |
|
7 |
Nguyễn Thị Ngọc Điệp |
1967 |
TCCB |
ĐHKT |
919079449 |
NgocDiep |
|
8 |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết |
1956 |
Mầm non |
ĐHSP |
937165963 |
AnhTuyet |
|
9 |
Lê Ngọc Bửu |
1957 |
Mầm non |
ĐHSP |
1699722733 |
NgocBuu |
|
10 |
Phạm Văn Băng |
1954 |
Phổ thông |
ĐHSP |
913674838 |
VanBang |
|
11 |
Bùi Văn Phượng |
1959 |
THCS |
ĐHSP |
946769415 |
VanPhuong |
|
12 |
Nguyễn Ngọc Cảnh |
1969 |
TBTV |
ĐHSP |
949213422 |
NgocCanh |
|
13 |
Vũ Hoài Phong |
1968 |
Tiểu học |
ĐHSP |
902766823 |
HoaiPhong |
|
14 |
Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
1954 |
Tiểu học |
ĐHSP |
918075356 |
NgocThanh |
|
15 |
Phạm Thị Yến Trang |
1970 |
Đoàn, Đội |
THCN |
918303991 |
YenTrang |
|
16 |
Khoan Anh Dũng |
1966 |
TH-Thi đua |
CĐSP |
913777860 |
AnhDung |
|
17 |
Đặng Quốc Sỹ |
1968 |
Thanh tra |
CĐSP |
917854383 |
QuocSy |
|
18 |
Phạm Xuân Vinh |
1958 |
GDTX |
ĐHSP |
983815524 |
XuanVinh |
|
19 |
Lương Văn Hoàng |
1967 |
TKKH-CSVC |
ĐHSP |
919708303 |
LVHoang |
|
20 |
Phạm Văn Nam |
1961 |
CNTT |
CĐSP |
913872450 |
PhamNam |
|
21 |
Trần Thị Vân Anh |
1964 |
Kế toán |
THCN |
978417364 |
VanAnh |
|
22 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
1967 |
Thủ quỹ |
TCKT |
917907896 |
ThiNguyet |
|
23 |
Phan Thanh Hằng |
1981 |
Văn thư |
THCN |
982809981 |
ThanhHang |
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THCS TRONG TOÀN HUYỆN
|
Tên trường |
Địa chỉ |
Số ĐT |
Email(@bienhoa.edu.vn) |
Hiệu trưởng |
GV đạt chuẩn |
GV trên chuẩn |
CQG |
|
Long Bình |
P. Long Bình |
613892310 |
C2.LongBinh |
Đinh Minh Hùng |
61 |
26 |
x |
|
Lý Tự Trọng |
P Tân Biên |
613881159 |
C2.LyTuTrong |
Ngô Đức Hiếu |
58 |
14 |
x |
|
Long Bình Tân |
P Long Bình Tân |
613831255 |
C2.LongBinhTan |
Phạm Võ Văn Khoa |
47 |
16 |
|
|
An Bình |
P An Bình |
613935092 |
C2.AnBinh |
Phan Anh Dũng |
56 |
16 |
|
|
Bình Đa |
P Bình Đa |
613837520 |
C2.BinhDa |
Trần Đăng Lực |
67 |
30 |
|
|
Tam Hòa |
P Tam Hòa |
613824691 |
C2.TamHoa |
Võ Phi Sơn |
63 |
42 |
|
|
Lê Lợi |
P Tân Mai |
613812884 |
C2.LeLoi |
Đỗ Văn Lượng |
60 |
28 |
|
|
Hùng Vương |
P Quang Vinh |
613822602 |
C2.HungVuong |
Trần Như Long |
81 |
31 |
x |
|
Thống Nhất |
P Thống Nhất |
613949844 |
C2.ThongNhat |
Nguyễn Văn Voi |
35 |
13 |
|
|
Ngô Gia Tự |
P Bửu Hòa |
613859338 |
C2.NgoGiaTu |
Nguyễn Bá Tâm |
37 |
15 |
|
|
Tân An |
Xã Hóa An |
613954253 |
C2.TanAn |
Phan Thị Phương |
44 |
15 |
|
|
Tân Bửu |
P Bửu Long |
613951266 |
C2.TanBuu |
Nguyễn Khánh Hưng |
38 |
13 |
|
|
Nguyễn Văn Trỗi |
P Tân Vạn |
613859020 |
C2.NguyenVanTroi |
Nguyễn Văn Có |
38 |
16 |
|
|
Trần Hưng Đạo |
P Trung Ḍũng |
613822039 |
C2.TranHungDao |
Nguyễn Văn Hoàng |
125 |
58 |
|
|
Trảng Dài |
P Trảng Dài |
613890759 |
C2.TrangDai |
Trần Thị Thu Thùy |
66 |
28 |
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
P Thanh Bình |
613822534 |
C2.NguyenBinhKhiem |
Phạm Văn Đông |
34 |
24 |
|
|
Hiệp Hòa |
Xã Hiệp Hòa |
613959106 |
C2.HiepHoa |
Phạm Công Chính |
32 |
16 |
x |
|
Bùi Hữu Nghĩa |
P Hố Nai |
613885608 |
C2.BuiHuuNghia |
Võ Kim Tuyến |
60 |
15 |
|
|
Lê Quang Định |
P. Tân Hiệp |
618878369 |
C2.LeQuangDinh |
Đỗ Ngọc Thanh |
33 |
15 |
|
|
Võ Trường Toản |
P Tân Hòa |
618880485 |
C2.VoTruongToan |
Nguyễn Văn Cương |
57 |
18 |
|
|
Nguyễn Công Trứ |
P Tân Hòa |
613981608 |
C2.NguyenCongTru |
Khổng Hữu Thiên |
51 |
16 |
|
|
Hoàng Diệu |
P Hố Nai |
613881145 |
C2.HoangDieu |
Trần Minh Tuấn |
69 |
24 |
|
|
Tân Tiến |
P Tân Tiến |
613825.468 |
C2.TanTien |
Trần Thị Hòa |
45 |
13 |
|
|
Tam Hiệp |
P Tam Hiệp |
613813348 |
C2.TamHiep |
Phạm Anh Tuấn |
55 |
23 |
|
|
Quyết Thắng |
P Quyết Thắng |
613840449 |
C2.QuyetThang |
Nguyễn Trọng Long |
38 |
11 |
|